Từ: ngôi, nguy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngôi, nguy:

桅 ngôi, nguy鮠 ngôi, nguy

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngôi,nguy

ngôi, nguy [ngôi, nguy]

U+6845, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei2, kuang1;
Việt bính: ngai4 wai4;

ngôi, nguy

Nghĩa Trung Việt của từ 桅

(Danh) Cột buồm.
◎Như: thuyền ngôi
cột treo buồm trên thuyền.
§ Ta quen đọc là nguy.
ngôi, như "ngôi can, ngôi trường (cột buồm)" (gdhn)

Nghĩa của 桅 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéi]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: QUỶ, NGÔI
cột buồm。桅杆。
船桅
cột buồm
桅 顶
đỉnh cột buồm
Từ ghép:
桅灯 ; 桅顶 ; 桅杆 ; 桅樯

Chữ gần giống với 桅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Chữ gần giống 桅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 桅 Tự hình chữ 桅 Tự hình chữ 桅 Tự hình chữ 桅

ngôi, nguy [ngôi, nguy]

U+9BA0, tổng 17 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei2;
Việt bính: ngai4 wai4;

ngôi, nguy

Nghĩa Trung Việt của từ 鮠

(Danh) Loài cá xương cứng, đầu vàng, mình xám tro nhạt không có vảy, môi tròn và lồi ra, sinh sản ở nước ngọt, giống như cá niêm mà to (Leiocassis longirostris).
§ Cũng đọc là nguy.

Nghĩa của 鮠 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéi]Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 14
Hán Việt: NGÔI
cá ngạnh。鱼类的一属,身体前部扁平,后部侧扁,眼小,尾鳍分叉。生活在淡水中。

Chữ gần giống với 鮠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩶪, 𩶱, 𩷆, 𩷇, 𩷈, 𩷉, 𩷊,

Dị thể chữ 鮠

𬶏,

Chữ gần giống 鮠

, , , , , , , , 鮿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鮠 Tự hình chữ 鮠 Tự hình chữ 鮠 Tự hình chữ 鮠

Nghĩa chữ nôm của chữ: nguy

nguy:nguy hiểm
nguy:nguy nga
nguy:nguy nga
ngôi, nguy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngôi, nguy Tìm thêm nội dung cho: ngôi, nguy