Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngôi, nguy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngôi, nguy:
Pinyin: wei2, kuang1;
Việt bính: ngai4 wai4;
桅 ngôi, nguy
Nghĩa Trung Việt của từ 桅
(Danh) Cột buồm.◎Như: thuyền ngôi 船桅 cột treo buồm trên thuyền.
§ Ta quen đọc là nguy.
ngôi, như "ngôi can, ngôi trường (cột buồm)" (gdhn)
Nghĩa của 桅 trong tiếng Trung hiện đại:
[wéi]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: QUỶ, NGÔI
cột buồm。桅杆。
船桅
cột buồm
桅 顶
đỉnh cột buồm
Từ ghép:
桅灯 ; 桅顶 ; 桅杆 ; 桅樯
Số nét: 10
Hán Việt: QUỶ, NGÔI
cột buồm。桅杆。
船桅
cột buồm
桅 顶
đỉnh cột buồm
Từ ghép:
桅灯 ; 桅顶 ; 桅杆 ; 桅樯
Chữ gần giống với 桅:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:

Pinyin: wei2;
Việt bính: ngai4 wai4;
鮠 ngôi, nguy
Nghĩa Trung Việt của từ 鮠
(Danh) Loài cá xương cứng, đầu vàng, mình xám tro nhạt không có vảy, môi tròn và lồi ra, sinh sản ở nước ngọt, giống như cá niêm 鯰 mà to (Leiocassis longirostris).§ Cũng đọc là nguy.
Nghĩa của 鮠 trong tiếng Trung hiện đại:
[wéi]Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 14
Hán Việt: NGÔI
cá ngạnh。鱼类的一属,身体前部扁平,后部侧扁,眼小,尾鳍分叉。生活在淡水中。
Số nét: 14
Hán Việt: NGÔI
cá ngạnh。鱼类的一属,身体前部扁平,后部侧扁,眼小,尾鳍分叉。生活在淡水中。
Chữ gần giống với 鮠:
䱊, 䱋, 䱌, 䱍, 䱎, 鮚, 鮝, 鮞, 鮟, 鮠, 鮡, 鮦, 鮧, 鮨, 鮪, 鮫, 鮭, 鮮, 鮰, 鮺, 𩶪, 𩶱, 𩷆, 𩷇, 𩷈, 𩷉, 𩷊,Dị thể chữ 鮠
𬶏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nguy
| nguy | 危: | nguy hiểm |
| nguy | 嵬: | nguy nga |
| nguy | 巍: | nguy nga |

Tìm hình ảnh cho: ngôi, nguy Tìm thêm nội dung cho: ngôi, nguy
